细胞 đọc là xìbāo, nghĩa là tế bào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
细胞
xìbāo
tế bào
Hán Việt: tế bào
danh từ
Ví dụ với 细胞
人体由细胞组成。
Réntǐ yóu xìbāo zǔchéng.
Cơ thể người cấu tạo từ tế bào.
癌细胞需要及早发现。
Ái xìbāo xūyào jízǎo fāxiàn.
Tế bào ung thư cần phát hiện sớm.
Cách viết 细胞 (thứ tự nét)
细… nét
胞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 细胞
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 细 | xì | 纟 | 8 |
| 胞 | bāo |
Hỏi nhanh về 细胞
细胞 tiếng Trung là gì?
细胞 (xìbāo) nghĩa là tế bào (danh từ).
细胞 đọc thế nào?
细胞 đọc là xìbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 细胞 thế nào?
Ví dụ: 人体由细胞组成。 (Réntǐ yóu xìbāo zǔchéng.) nghĩa là: Cơ thể người cấu tạo từ tế bào.
细胞 thuộc cấp HSK mấy?
细胞 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.