狭窄 đọc là xiázhǎi, nghĩa là chật hẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
狭窄
xiázhǎi
chật hẹp
tính từ
Ví dụ với 狭窄
这条巷子很狭窄,汽车开不进去。
Zhè tiáo xiàngzi hěn xiázhǎi, qìchē kāibujìnqu.
Con hẻm này rất chật hẹp, ô tô không chạy vào được.
宿舍虽然狭窄,但是收拾得很干净。
Sùshè suīrán xiázhǎi, dànshì shōushi de hěn gānjìng.
Ký túc xá tuy chật hẹp nhưng được dọn dẹp rất sạch sẽ.
Cách viết 狭窄 (thứ tự nét)
狭… nét
窄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 狭窄
狭窄 tiếng Trung là gì?
狭窄 (xiázhǎi) nghĩa là chật hẹp (tính từ).
狭窄 đọc thế nào?
狭窄 đọc là xiázhǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狭窄 thế nào?
Ví dụ: 这条巷子很狭窄,汽车开不进去。 (Zhè tiáo xiàngzi hěn xiázhǎi, qìchē kāibujìnqu.) nghĩa là: Con hẻm này rất chật hẹp, ô tô không chạy vào được.
狭窄 thuộc cấp HSK mấy?
狭窄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.