狭小 đọc là xiáxiǎo, nghĩa là chật hẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
狭小
xiáxiǎo
chật hẹp
tính từ
Ví dụ với 狭小
房间很狭小,只能放下一张床。
Fángjiān hěn xiáxiǎo, zhǐ néng fàngxià yì zhāng chuáng.
Căn phòng rất chật hẹp, chỉ đặt vừa một chiếc giường.
这条狭小的巷子里住着很多老人。
Zhè tiáo xiáxiǎo de xiàngzi li zhù zhe hěn duō lǎorén.
Trong con hẻm chật hẹp này có rất nhiều người già sống.
Cách viết 狭小 (thứ tự nét)
狭… nét
小… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 狭小
狭小 tiếng Trung là gì?
狭小 (xiáxiǎo) nghĩa là chật hẹp (tính từ).
狭小 đọc thế nào?
狭小 đọc là xiáxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狭小 thế nào?
Ví dụ: 房间很狭小,只能放下一张床。 (Fángjiān hěn xiáxiǎo, zhǐ néng fàngxià yì zhāng chuáng.) nghĩa là: Căn phòng rất chật hẹp, chỉ đặt vừa một chiếc giường.
狭小 thuộc cấp HSK mấy?
狭小 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.