辖区 đọc là xiáqū, nghĩa là khu vực quản lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辖区
xiáqū
khu vực quản lý
danh từ

Ví dụ với 辖区

这个社区属于本街道的辖区。
Zhège shèqū shǔyú běn jiēdào de xiáqū.
Khu dân cư này thuộc khu vực quản lý của phường này.
辖区内的学校都放了暑假。
Xiáqū nèi de xuéxiào dōu fàng le shǔjià.
Các trường trong khu vực quản lý đều đã nghỉ hè.

Cách viết 辖区 (thứ tự nét)

辖… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辖区

辖区 tiếng Trung là gì?

辖区 (xiáqū) nghĩa là khu vực quản lý (danh từ).

辖区 đọc thế nào?

辖区 đọc là xiáqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辖区 thế nào?

Ví dụ: 这个社区属于本街道的辖区。 (Zhège shèqū shǔyú běn jiēdào de xiáqū.) nghĩa là: Khu dân cư này thuộc khu vực quản lý của phường này.

辖区 thuộc cấp HSK mấy?

辖区 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.