肖像 đọc là xiàoxiàng, nghĩa là chân dung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
肖像
xiàoxiàng
chân dung
danh từ
Ví dụ với 肖像
博物馆里挂着一幅古代名人的肖像。
Bówùguǎn li guà zhe yì fú gǔdài míngrén de xiàoxiàng.
Trong bảo tàng treo một bức chân dung nhân vật nổi tiếng thời xưa.
画家为她画了一张精致的肖像。
Huàjiā wèi tā huà le yì zhāng jīngzhì de xiàoxiàng.
Họa sĩ đã vẽ cho cô một bức chân dung tinh xảo.
Cách viết 肖像 (thứ tự nét)
肖… nét
像… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肖像
肖像 tiếng Trung là gì?
肖像 (xiàoxiàng) nghĩa là chân dung (danh từ).
肖像 đọc thế nào?
肖像 đọc là xiàoxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肖像 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里挂着一幅古代名人的肖像。 (Bówùguǎn li guà zhe yì fú gǔdài míngrén de xiàoxiàng.) nghĩa là: Trong bảo tàng treo một bức chân dung nhân vật nổi tiếng thời xưa.
肖像 thuộc cấp HSK mấy?
肖像 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.