潇洒 đọc là xiāosǎ, nghĩa là phóng khoáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潇洒
xiāosǎ
phóng khoáng
tính từ

Ví dụ với 潇洒

他走路的姿势很潇洒,像个电影明星。
Tā zǒu lù de zīshì hěn xiāosǎ, xiàng ge diànyǐng míngxīng.
Dáng đi của anh ấy rất phóng khoáng, như một ngôi sao điện ảnh.
辞职以后,她背起行李潇洒地走了。
Cí zhí yǐhòu, tā bēiqi xíngli xiāosǎ de zǒu le.
Sau khi nghỉ việc, cô khoác hành lý lên vai, ung dung ra đi.

Cách viết 潇洒 (thứ tự nét)

潇… nét
洒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潇洒

潇洒 tiếng Trung là gì?

潇洒 (xiāosǎ) nghĩa là phóng khoáng (tính từ).

潇洒 đọc thế nào?

潇洒 đọc là xiāosǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潇洒 thế nào?

Ví dụ: 他走路的姿势很潇洒,像个电影明星。 (Tā zǒu lù de zīshì hěn xiāosǎ, xiàng ge diànyǐng míngxīng.) nghĩa là: Dáng đi của anh ấy rất phóng khoáng, như một ngôi sao điện ảnh.

潇洒 thuộc cấp HSK mấy?

潇洒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.