笑容 đọc là xiàoróng, nghĩa là nụ cười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
笑容
xiàoróng
nụ cười
Hán Việt: tiếu dung
danh từ
Ví dụ với 笑容
她脸上带着笑容。
Tā liǎn shàng dàizhe xiàoróng.
Trên mặt cô ấy nở nụ cười.
孩子的笑容很可爱。
Háizi de xiàoróng hěn kě'ài.
Nụ cười của đứa trẻ rất đáng yêu.
Cách viết 笑容 (thứ tự nét)
笑… nét
容… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 笑容
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 笑 | xiào | ⺮ | 10 |
| 容 | róng | 宀 | 10 |
Hỏi nhanh về 笑容
笑容 tiếng Trung là gì?
笑容 (xiàoróng) nghĩa là nụ cười (danh từ).
笑容 đọc thế nào?
笑容 đọc là xiàoróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笑容 thế nào?
Ví dụ: 她脸上带着笑容。 (Tā liǎn shàng dàizhe xiàoróng.) nghĩa là: Trên mặt cô ấy nở nụ cười.
笑容 thuộc cấp HSK mấy?
笑容 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.