限于 đọc là xiànyú, nghĩa là giới hạn ở, bị hạn chế bởi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
限于
xiànyú
giới hạn ở, bị hạn chế bởi

Hán Việt: hạn ư

động từ

Ví dụ với 限于

活动不限于学生。
Huódòng bú xiànyú xuésheng.
Hoạt động không chỉ giới hạn ở học sinh.
限于时间,今天就讲到这里。
Xiànyú shíjiān, jīntiān jiù jiǎng dào zhèlǐ.
Vì hạn chế thời gian, hôm nay xin nói đến đây.

Cách viết 限于 (thứ tự nét)

限… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 限于

ChữPinyinBộ thủSố nét
限xiàn阝8
于yú二3

Hỏi nhanh về 限于

限于 tiếng Trung là gì?

限于 (xiànyú) nghĩa là giới hạn ở, bị hạn chế bởi (động từ).

限于 đọc thế nào?

限于 đọc là xiànyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 限于 thế nào?

Ví dụ: 活动不限于学生。 (Huódòng bú xiànyú xuésheng.) nghĩa là: Hoạt động không chỉ giới hạn ở học sinh.

限于 thuộc cấp HSK mấy?

限于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.