鲜血 đọc là xiānxuè, nghĩa là máu tươi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鲜血
xiānxuè
máu tươi
danh từ
Ví dụ với 鲜血
他的手被划破了,鲜血流出来了。
Tā de shǒu bèi huápò le, xiānxuè liú chūlai le.
Tay anh ấy bị cứa rách, máu tươi chảy ra.
献血的人把自己的鲜血捐给需要的病人。
Xiàn xuè de rén bǎ zìjǐ de xiānxuè juāngěi xūyào de bìngrén.
Người hiến máu tặng máu tươi của mình cho bệnh nhân đang cần.
Cách viết 鲜血 (thứ tự nét)
鲜… nét
血… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鲜血
鲜血 tiếng Trung là gì?
鲜血 (xiānxuè) nghĩa là máu tươi (danh từ).
鲜血 đọc thế nào?
鲜血 đọc là xiānxuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲜血 thế nào?
Ví dụ: 他的手被划破了,鲜血流出来了。 (Tā de shǒu bèi huápò le, xiānxuè liú chūlai le.) nghĩa là: Tay anh ấy bị cứa rách, máu tươi chảy ra.
鲜血 thuộc cấp HSK mấy?
鲜血 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.