显性 đọc là xiǎnxìng, nghĩa là tính trội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
显性
xiǎnxìng
tính trội
tính từ

Ví dụ với 显性

这种基因是显性的,更容易表现出来。
Zhè zhǒng jīyīn shì xiǎnxìng de, gèng róngyì biǎoxiàn chūlai.
Loại gen này có tính trội, dễ biểu hiện ra hơn.
在遗传课上,老师讲了显性和隐性的区别。
Zài yíchuán kè shang, lǎoshī jiǎng le xiǎnxìng hé yǐnxìng de qūbié.
Trong giờ di truyền, thầy giảng sự khác nhau giữa tính trội và tính lặn.

Cách viết 显性 (thứ tự nét)

显… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 显性

显性 tiếng Trung là gì?

显性 (xiǎnxìng) nghĩa là tính trội (tính từ).

显性 đọc thế nào?

显性 đọc là xiǎnxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显性 thế nào?

Ví dụ: 这种基因是显性的,更容易表现出来。 (Zhè zhǒng jīyīn shì xiǎnxìng de, gèng róngyì biǎoxiàn chūlai.) nghĩa là: Loại gen này có tính trội, dễ biểu hiện ra hơn.

显性 thuộc cấp HSK mấy?

显性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.