陷入 đọc là xiànrù, nghĩa là rơi vào, sa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
陷入
xiànrù
rơi vào, sa vào
Hán Việt: hãm nhập
động từ
Ví dụ với 陷入
公司陷入困境。
Gōngsī xiànrù kùnjìng.
Công ty rơi vào khó khăn.
他陷入了沉思。
Tā xiànrù le chénsī.
Anh ấy chìm vào suy tư.
Cách viết 陷入 (thứ tự nét)
陷… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 陷入
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 陷 | xiàn | 阝 | 10 |
| 入 | rù | 入 | 2 |
Hỏi nhanh về 陷入
陷入 tiếng Trung là gì?
陷入 (xiànrù) nghĩa là rơi vào, sa vào (động từ).
陷入 đọc thế nào?
陷入 đọc là xiànrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陷入 thế nào?
Ví dụ: 公司陷入困境。 (Gōngsī xiànrù kùnjìng.) nghĩa là: Công ty rơi vào khó khăn.
陷入 thuộc cấp HSK mấy?
陷入 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.