鲜明 đọc là xiānmíng, nghĩa là rõ nét, tươi sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
鲜明
xiānmíng
rõ nét, tươi sáng
tính từ

Ví dụ với 鲜明

这张画的颜色很鲜明。
Zhè zhāng huà de yánsè hěn xiānmíng.
Màu sắc của bức tranh này rất tươi rõ.

Lưu ý khi dùng

Màu sắc nổi hoặc đặc điểm rõ nét: 对比鲜明 (tương phản rõ), 特点鲜明, 观点鲜明 (quan điểm rõ ràng).

Cách viết 鲜明 (thứ tự nét)

鲜… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 鲜明

ChữPinyinBộ thủSố nét
鲜xiān鱼14
明míng日8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 鲜明

鲜明 tiếng Trung là gì?

鲜明 (xiānmíng) nghĩa là rõ nét, tươi sáng (tính từ).

鲜明 đọc thế nào?

鲜明 đọc là xiānmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鲜明 thế nào?

Ví dụ: 这张画的颜色很鲜明。 (Zhè zhāng huà de yánsè hěn xiānmíng.) nghĩa là: Màu sắc của bức tranh này rất tươi rõ.

鲜明 thuộc cấp HSK mấy?

鲜明 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet