陷阱 đọc là xiànjǐng, nghĩa là cái bẫy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陷阱
xiànjǐng
cái bẫy
danh từ

Ví dụ với 陷阱

他提醒我网上购物要小心消费陷阱。
Tā tíxǐng wǒ wǎngshàng gòuwù yào xiǎoxīn xiāofèi xiànjǐng.
Anh ấy nhắc tôi mua sắm trực tuyến phải cẩn thận với cạm bẫy tiêu dùng.
这道题设置了一个小陷阱,很多人都做错了。
Zhè dào tí shèzhì le yí ge xiǎo xiànjǐng, hěn duō rén dōu zuòcuò le.
Câu này cài một cái bẫy nhỏ nên nhiều người làm sai.

Cách viết 陷阱 (thứ tự nét)

陷… nét
阱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陷阱

陷阱 tiếng Trung là gì?

陷阱 (xiànjǐng) nghĩa là cái bẫy (danh từ).

陷阱 đọc thế nào?

陷阱 đọc là xiànjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陷阱 thế nào?

Ví dụ: 他提醒我网上购物要小心消费陷阱。 (Tā tíxǐng wǒ wǎngshàng gòuwù yào xiǎoxīn xiāofèi xiànjǐng.) nghĩa là: Anh ấy nhắc tôi mua sắm trực tuyến phải cẩn thận với cạm bẫy tiêu dùng.

陷阱 thuộc cấp HSK mấy?

陷阱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.