香水 đọc là xiāngshuǐ, nghĩa là nước hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
香水
xiāngshuǐ
nước hoa
Hán Việt: hương thủy
danh từ
Ví dụ với 香水
她喷了一点儿香水。
Tā pēn le yìdiǎnr xiāngshuǐ.
Cô ấy xịt một chút nước hoa.
这瓶香水很贵。
Zhè píng xiāngshuǐ hěn guì.
Chai nước hoa này rất đắt.
Cách viết 香水 (thứ tự nét)
香… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 香水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 香 | xiāng | 香 | 9 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Hỏi nhanh về 香水
香水 tiếng Trung là gì?
香水 (xiāngshuǐ) nghĩa là nước hoa (danh từ).
香水 đọc thế nào?
香水 đọc là xiāngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 香水 thế nào?
Ví dụ: 她喷了一点儿香水。 (Tā pēn le yìdiǎnr xiāngshuǐ.) nghĩa là: Cô ấy xịt một chút nước hoa.
香水 thuộc cấp HSK mấy?
香水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.