橡胶 đọc là xiàngjiāo, nghĩa là cao su. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
橡胶
xiàngjiāo
cao su
danh từ

Ví dụ với 橡胶

这双鞋的鞋底是橡胶做的,很防滑。
Zhè shuāng xié de xiédǐ shì xiàngjiāo zuò de, hěn fánghuá.
Đế đôi giày này làm bằng cao su, chống trơn rất tốt.
洗碗时戴上橡胶手套,可以保护双手。
Xǐ wǎn shí dàishang xiàngjiāo shǒutào, kěyǐ bǎohù shuāngshǒu.
Khi rửa bát, đeo găng tay cao su có thể bảo vệ đôi tay.

Cách viết 橡胶 (thứ tự nét)

橡… nét
胶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 橡胶

橡胶 tiếng Trung là gì?

橡胶 (xiàngjiāo) nghĩa là cao su (danh từ).

橡胶 đọc thế nào?

橡胶 đọc là xiàngjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 橡胶 thế nào?

Ví dụ: 这双鞋的鞋底是橡胶做的,很防滑。 (Zhè shuāng xié de xiédǐ shì xiàngjiāo zuò de, hěn fánghuá.) nghĩa là: Đế đôi giày này làm bằng cao su, chống trơn rất tốt.

橡胶 thuộc cấp HSK mấy?

橡胶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.