祥和 đọc là xiánghé, nghĩa là yên lành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
祥和
xiánghé
yên lành
tính từ

Ví dụ với 祥和

春节期间,小镇上到处是祥和的气氛。
Chūnjié qījiān, xiǎozhèn shang dàochù shì xiánghé de qìfēn.
Trong dịp Tết, khắp thị trấn nhỏ tràn ngập không khí yên vui.
老人脸上带着祥和的笑容。
Lǎorén liǎn shang dài zhe xiánghé de xiàoróng.
Trên gương mặt cụ già nở nụ cười hiền hòa.

Cách viết 祥和 (thứ tự nét)

祥… nét
和… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 祥和

祥和 tiếng Trung là gì?

祥和 (xiánghé) nghĩa là yên lành (tính từ).

祥和 đọc thế nào?

祥和 đọc là xiánghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 祥和 thế nào?

Ví dụ: 春节期间,小镇上到处是祥和的气氛。 (Chūnjié qījiān, xiǎozhèn shang dàochù shì xiánghé de qìfēn.) nghĩa là: Trong dịp Tết, khắp thị trấn nhỏ tràn ngập không khí yên vui.

祥和 thuộc cấp HSK mấy?

祥和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.