相辅相成 đọc là xiāngfǔxiāngchéng, nghĩa là bổ trợ cho nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
相辅相成
xiāngfǔxiāngchéng
bổ trợ cho nhau
thành ngữ

Ví dụ với 相辅相成

学习和休息相辅相成,两者都很重要。
Xuéxí hé xiūxi xiāngfǔxiāngchéng, liǎng zhě dōu hěn zhòngyào.
Học tập và nghỉ ngơi bổ trợ cho nhau, cả hai đều rất quan trọng.
在团队里,设计和技术是相辅相成的。
Zài tuánduì li, shèjì hé jìshù shì xiāngfǔxiāngchéng de.
Trong nhóm làm việc, thiết kế và kỹ thuật bổ trợ cho nhau.

Cách viết 相辅相成 (thứ tự nét)

相… nét
辅… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 相辅相成

相辅相成 tiếng Trung là gì?

相辅相成 (xiāngfǔxiāngchéng) nghĩa là bổ trợ cho nhau (thành ngữ).

相辅相成 đọc thế nào?

相辅相成 đọc là xiāngfǔxiāngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相辅相成 thế nào?

Ví dụ: 学习和休息相辅相成,两者都很重要。 (Xuéxí hé xiūxi xiāngfǔxiāngchéng, liǎng zhě dōu hěn zhòngyào.) nghĩa là: Học tập và nghỉ ngơi bổ trợ cho nhau, cả hai đều rất quan trọng.

相辅相成 thuộc cấp HSK mấy?

相辅相成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.