项 đọc là xiàng, nghĩa là hạng mục, điều khoản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
项
xiàng
hạng mục, điều khoản
lượng từBộ thủ 页9 nét
Ví dụ với 项
这个比赛有三项内容。
Zhège bǐsài yǒu sān xiàng nèiróng.
Cuộc thi này có ba nội dung.
Lưu ý khi dùng
Đếm hạng mục, điều khoản, nhiệm vụ, môn thi: 一项任务, 三项规定. Ghép: 项目.
Cách viết 项 (thứ tự nét)
项… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 项
项 tiếng Trung là gì?
项 (xiàng) nghĩa là hạng mục, điều khoản (lượng từ).
项 đọc thế nào?
项 đọc là xiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 项 thế nào?
Ví dụ: 这个比赛有三项内容。 (Zhège bǐsài yǒu sān xiàng nèiróng.) nghĩa là: Cuộc thi này có ba nội dung.
项 thuộc cấp HSK mấy?
项 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet