项目 đọc là xiàngmù, nghĩa là dự án, hạng mục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
项目
xiàngmù
dự án, hạng mục
danh từ

Ví dụ với 项目

我们公司有一个新项目。
Wǒmen gōngsī yǒu yí ge xīn xiàngmù.
Công ty chúng tôi có một dự án mới.

Lưu ý khi dùng

Dự án trong công việc hoặc nội dung thi đấu: 比赛项目; 项目经理 (quản lý dự án).

Cách viết 项目 (thứ tự nét)

项… nét
目… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 项目

ChữPinyinBộ thủSố nét
项xiàng页9
目mù目5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 项目

项目 tiếng Trung là gì?

项目 (xiàngmù) nghĩa là dự án, hạng mục (danh từ).

项目 đọc thế nào?

项目 đọc là xiàngmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 项目 thế nào?

Ví dụ: 我们公司有一个新项目。 (Wǒmen gōngsī yǒu yí ge xīn xiàngmù.) nghĩa là: Công ty chúng tôi có một dự án mới.

项目 thuộc cấp HSK mấy?

项目 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet