掀 đọc là xiān, nghĩa là vén, lật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
掀
xiān
vén, lật
động từ
Ví dụ với 掀
他掀开锅盖,一股香味马上飘了出来。
Tā xiānkāi guōgài, yì gǔ xiāngwèi mǎshàng piāo le chūlai.
Anh ấy lật vung nồi lên, một mùi thơm lập tức bay ra.
起床后,她把窗帘掀到一边,让阳光照进来。
Qǐ chuáng hòu, tā bǎ chuānglián xiāndào yìbiān, ràng yángguāng zhào jìnlai.
Ngủ dậy, cô ấy vén rèm sang một bên để ánh nắng chiếu vào.
Cách viết 掀 (thứ tự nét)
掀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 掀
掀 tiếng Trung là gì?
掀 (xiān) nghĩa là vén, lật (động từ).
掀 đọc thế nào?
掀 đọc là xiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 掀 thế nào?
Ví dụ: 他掀开锅盖,一股香味马上飘了出来。 (Tā xiānkāi guōgài, yì gǔ xiāngwèi mǎshàng piāo le chūlai.) nghĩa là: Anh ấy lật vung nồi lên, một mùi thơm lập tức bay ra.
掀 thuộc cấp HSK mấy?
掀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.