馅 đọc là xiàn, nghĩa là nhân bánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
馅
xiàn
nhân bánh
danh từ

Ví dụ với 馅

我最喜欢吃韭菜鸡蛋馅的饺子。
Wǒ zuì xǐhuan chī jiǔcài jīdàn xiàn de jiǎozi.
Tôi thích ăn nhất là sủi cảo nhân hẹ trứng.
这家店的月饼馅很多,味道也不错。
Zhè jiā diàn de yuèbing xiàn hěn duō, wèidào yě búcuò.
Bánh trung thu của tiệm này nhiều nhân, vị cũng ngon.

Cách viết 馅 (thứ tự nét)

馅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 馅

馅 tiếng Trung là gì?

馅 (xiàn) nghĩa là nhân bánh (danh từ).

馅 đọc thế nào?

馅 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 馅 thế nào?

Ví dụ: 我最喜欢吃韭菜鸡蛋馅的饺子。 (Wǒ zuì xǐhuan chī jiǔcài jīdàn xiàn de jiǎozi.) nghĩa là: Tôi thích ăn nhất là sủi cảo nhân hẹ trứng.

馅 thuộc cấp HSK mấy?

馅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.