险 đọc là xiǎn, nghĩa là nguy hiểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
险
xiǎn
nguy hiểm

Hán Việt: hiểm

tính từBộ thủ 阝9 nét

Ví dụ với 险

山路很险。
Shānlù hěn xiǎn.
Đường núi rất hiểm trở.
差点出了险情。
Chàdiǎn chū le xiǎnqíng.
Suýt xảy ra tình huống nguy hiểm.

Cách viết 险 (thứ tự nét)

险… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 险

险 tiếng Trung là gì?

险 (xiǎn) nghĩa là nguy hiểm (tính từ).

险 đọc thế nào?

险 đọc là xiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 险 thế nào?

Ví dụ: 山路很险。 (Shānlù hěn xiǎn.) nghĩa là: Đường núi rất hiểm trở.

险 thuộc cấp HSK mấy?

险 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.