限 đọc là xiàn, nghĩa là giới hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
限
xiàn
giới hạn
Hán Việt: hạn
động từBộ thủ 阝8 nét
Ví dụ với 限
名额有限。
Míng'é yǒuxiàn.
Số suất có hạn.
活动限三天内报名。
Huódòng xiàn sān tiān nèi bàomíng.
Hoạt động giới hạn đăng ký trong ba ngày.
Cách viết 限 (thứ tự nét)
限… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 限
限 tiếng Trung là gì?
限 (xiàn) nghĩa là giới hạn (động từ).
限 đọc thế nào?
限 đọc là xiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 限 thế nào?
Ví dụ: 名额有限。 (Míng'é yǒuxiàn.) nghĩa là: Số suất có hạn.
限 thuộc cấp HSK mấy?
限 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.