嫌 đọc là xián, nghĩa là chê, ghét bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
嫌
xián
chê, ghét bỏ
Hán Việt: hiềm
động từ
Ví dụ với 嫌
他嫌房间太小。
Tā xián fángjiān tài xiǎo.
Anh ấy chê phòng quá nhỏ.
别嫌麻烦。
Bié xián máfan.
Đừng ngại phiền phức.
Cách viết 嫌 (thứ tự nét)
嫌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 嫌
嫌 tiếng Trung là gì?
嫌 (xián) nghĩa là chê, ghét bỏ (động từ).
嫌 đọc thế nào?
嫌 đọc là xián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嫌 thế nào?
Ví dụ: 他嫌房间太小。 (Tā xián fángjiān tài xiǎo.) nghĩa là: Anh ấy chê phòng quá nhỏ.
嫌 thuộc cấp HSK mấy?
嫌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.