溪 đọc là xī, nghĩa là suối nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
溪
xī
suối nhỏ
danh từ
Ví dụ với 溪
村子旁边有一条小溪,水很清。
Cūnzi pángbiān yǒu yì tiáo xiǎoxī, shuǐ hěn qīng.
Bên cạnh làng có một con suối nhỏ, nước rất trong.
周末我们去山里露营,晚上能听到溪水的声音。
Zhōumò wǒmen qù shān li lùyíng, wǎnshang néng tīngdào xīshuǐ de shēngyīn.
Cuối tuần chúng tôi lên núi cắm trại, buổi tối có thể nghe thấy tiếng nước suối.
Cách viết 溪 (thứ tự nét)
溪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 溪
溪 tiếng Trung là gì?
溪 (xī) nghĩa là suối nhỏ (danh từ).
溪 đọc thế nào?
溪 đọc là xī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 溪 thế nào?
Ví dụ: 村子旁边有一条小溪,水很清。 (Cūnzi pángbiān yǒu yì tiáo xiǎoxī, shuǐ hěn qīng.) nghĩa là: Bên cạnh làng có một con suối nhỏ, nước rất trong.
溪 thuộc cấp HSK mấy?
溪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.