席 đọc là xí, nghĩa là chiếu, chỗ ngồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
席
xí
chiếu, chỗ ngồi
danh từ, lượng từ
Ví dụ với 席
夏天睡在凉席上,感觉特别凉快。
Xiàtiān shuì zài liángxí shang, gǎnjué tèbié liángkuai.
Mùa hè nằm ngủ trên chiếu mát, cảm thấy đặc biệt mát mẻ.
婚礼快开始了,请各位客人按名牌入席。
Hūnlǐ kuài kāishǐ le, qǐng gè wèi kèrén àn míngpái rù xí.
Hôn lễ sắp bắt đầu, xin mời các vị khách theo bảng tên vào chỗ ngồi.
Cách viết 席 (thứ tự nét)
席… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 席
席 tiếng Trung là gì?
席 (xí) nghĩa là chiếu, chỗ ngồi (danh từ, lượng từ).
席 đọc thế nào?
席 đọc là xí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 席 thế nào?
Ví dụ: 夏天睡在凉席上,感觉特别凉快。 (Xiàtiān shuì zài liángxí shang, gǎnjué tèbié liángkuai.) nghĩa là: Mùa hè nằm ngủ trên chiếu mát, cảm thấy đặc biệt mát mẻ.
席 thuộc cấp HSK mấy?
席 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.