屋子 đọc là wūzi, nghĩa là căn phòng; gian nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
屋子
wūzi
căn phòng; gian nhà
danh từ

Ví dụ với 屋子

这间屋子很小。
Zhè jiān wūzi hěn xiǎo.
Căn phòng này rất nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, chỉ gian phòng trong nhà; 房间 là phòng nói chung, gồm phòng khách sạn.

Cách viết 屋子 (thứ tự nét)

屋… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 屋子

ChữPinyinBộ thủSố nét
屋wū尸9
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 屋子

屋子 tiếng Trung là gì?

屋子 (wūzi) nghĩa là căn phòng; gian nhà (danh từ).

屋子 đọc thế nào?

屋子 đọc là wūzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屋子 thế nào?

Ví dụ: 这间屋子很小。 (Zhè jiān wūzi hěn xiǎo.) nghĩa là: Căn phòng này rất nhỏ.

屋子 thuộc cấp HSK mấy?

屋子 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet