物证 đọc là wùzhèng, nghĩa là vật chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
物证
wùzhèng
vật chứng
danh từ

Ví dụ với 物证

侦探在现场找到了一枚指纹作为物证。
Zhēntàn zài xiànchǎng zhǎodào le yì méi zhǐwén zuòwéi wùzhèng.
Thám tử tìm thấy một dấu vân tay tại hiện trường làm vật chứng.
合同和发票都是重要的物证。
Hétong hé fāpiào dōu shì zhòngyào de wùzhèng.
Hợp đồng và hóa đơn đều là vật chứng quan trọng.

Cách viết 物证 (thứ tự nét)

物… nét
证… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 物证

物证 tiếng Trung là gì?

物证 (wùzhèng) nghĩa là vật chứng (danh từ).

物证 đọc thế nào?

物证 đọc là wùzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 物证 thế nào?

Ví dụ: 侦探在现场找到了一枚指纹作为物证。 (Zhēntàn zài xiànchǎng zhǎodào le yì méi zhǐwén zuòwéi wùzhèng.) nghĩa là: Thám tử tìm thấy một dấu vân tay tại hiện trường làm vật chứng.

物证 thuộc cấp HSK mấy?

物证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.