无缘 đọc là wúyuán, nghĩa là không có duyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无缘
wúyuán
không có duyên
động từ, phó từ

Ví dụ với 无缘

因为生病,他和这次比赛无缘了。
Yīnwèi shēng bìng, tā hé zhè cì bǐsài wúyuán le.
Vì bị ốm, anh ấy không có duyên tham gia cuộc thi lần này.
我好像跟那家公司无缘,面试了三次都没通过。
Wǒ hǎoxiàng gēn nà jiā gōngsī wúyuán, miànshì le sān cì dōu méi tōngguò.
Hình như tôi không có duyên với công ty đó, phỏng vấn ba lần đều không đỗ.

Cách viết 无缘 (thứ tự nét)

无… nét
缘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无缘

无缘 tiếng Trung là gì?

无缘 (wúyuán) nghĩa là không có duyên (động từ, phó từ).

无缘 đọc thế nào?

无缘 đọc là wúyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无缘 thế nào?

Ví dụ: 因为生病,他和这次比赛无缘了。 (Yīnwèi shēng bìng, tā hé zhè cì bǐsài wúyuán le.) nghĩa là: Vì bị ốm, anh ấy không có duyên tham gia cuộc thi lần này.

无缘 thuộc cấp HSK mấy?

无缘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.