无意 đọc là wúyì, nghĩa là vô ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无意
wúyì
vô ý
động từ, phó từ

Ví dụ với 无意

我无意中听到了他们的谈话。
Wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.
Tôi vô ý nghe được cuộc nói chuyện của họ.
她无意间碰倒了桌上的水杯,连忙道歉。
Tā wúyì jiān pèngdǎo le zhuō shang de shuǐbēi, liánmáng dào qiàn.
Cô ấy vô ý làm đổ cốc nước trên bàn, vội vàng xin lỗi.

Cách viết 无意 (thứ tự nét)

无… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无意

无意 tiếng Trung là gì?

无意 (wúyì) nghĩa là vô ý (động từ, phó từ).

无意 đọc thế nào?

无意 đọc là wúyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无意 thế nào?

Ví dụ: 我无意中听到了他们的谈话。 (Wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.) nghĩa là: Tôi vô ý nghe được cuộc nói chuyện của họ.

无意 thuộc cấp HSK mấy?

无意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.