无须 đọc là wúxū, nghĩa là không cần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无须
wúxū
không cần
phó từ

Ví dụ với 无须

这点小事你无须担心,我来处理。
Zhè diǎn xiǎoshì nǐ wúxū dānxīn, wǒ lái chǔlǐ.
Chuyện nhỏ này bạn không cần lo, để tôi xử lý.
在网上办理就可以,无须亲自去银行。
Zài wǎngshàng bànlǐ jiù kěyǐ, wúxū qīnzì qù yínháng.
Làm thủ tục trên mạng là được, không cần đích thân đến ngân hàng.

Cách viết 无须 (thứ tự nét)

无… nét
须… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无须

无须 tiếng Trung là gì?

无须 (wúxū) nghĩa là không cần (phó từ).

无须 đọc thế nào?

无须 đọc là wúxū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无须 thế nào?

Ví dụ: 这点小事你无须担心,我来处理。 (Zhè diǎn xiǎoshì nǐ wúxū dānxīn, wǒ lái chǔlǐ.) nghĩa là: Chuyện nhỏ này bạn không cần lo, để tôi xử lý.

无须 thuộc cấp HSK mấy?

无须 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.