无形 đọc là wúxíng, nghĩa là vô hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无形
wúxíng
vô hình
tính từ, phó từ
Ví dụ với 无形
父母的习惯会在无形中影响孩子。
Fùmǔ de xíguàn huì zài wúxíng zhōng yǐngxiǎng háizi.
Thói quen của bố mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái một cách vô hình.
工作太多给他带来了无形的压力。
Gōngzuò tài duō gěi tā dàilái le wúxíng de yālì.
Công việc quá nhiều đã mang lại cho anh ấy áp lực vô hình.
Cách viết 无形 (thứ tự nét)
无… nét
形… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无形
无形 tiếng Trung là gì?
无形 (wúxíng) nghĩa là vô hình (tính từ, phó từ).
无形 đọc thế nào?
无形 đọc là wúxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无形 thế nào?
Ví dụ: 父母的习惯会在无形中影响孩子。 (Fùmǔ de xíguàn huì zài wúxíng zhōng yǐngxiǎng háizi.) nghĩa là: Thói quen của bố mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái một cách vô hình.
无形 thuộc cấp HSK mấy?
无形 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.