无条件 đọc là wútiáojiàn, nghĩa là vô điều kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无条件
wútiáojiàn
vô điều kiện
tính từ
Ví dụ với 无条件
这家商店承诺七天内无条件退货。
Zhè jiā shāngdiàn chéngnuò qī tiān nèi wútiáojiàn tuì huò.
Cửa hàng này cam kết đổi trả hàng vô điều kiện trong vòng bảy ngày.
父母总是无条件地支持我的选择。
Fùmǔ zǒngshì wútiáojiàn de zhīchí wǒ de xuǎnzé.
Bố mẹ luôn ủng hộ lựa chọn của tôi vô điều kiện.
Cách viết 无条件 (thứ tự nét)
无… nét
条… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无条件
无条件 tiếng Trung là gì?
无条件 (wútiáojiàn) nghĩa là vô điều kiện (tính từ).
无条件 đọc thế nào?
无条件 đọc là wútiáojiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无条件 thế nào?
Ví dụ: 这家商店承诺七天内无条件退货。 (Zhè jiā shāngdiàn chéngnuò qī tiān nèi wútiáojiàn tuì huò.) nghĩa là: Cửa hàng này cam kết đổi trả hàng vô điều kiện trong vòng bảy ngày.
无条件 thuộc cấp HSK mấy?
无条件 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.