无私 đọc là wúsī, nghĩa là vô tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无私
wúsī
vô tư
tính từ
Ví dụ với 无私
老师无私地帮助每一个学生。
Lǎoshī wúsī de bāngzhù měi yí ge xuésheng.
Thầy giáo vô tư giúp đỡ từng học sinh mà không mong đáp lại.
父母对孩子的爱是最无私的。
Fùmǔ duì háizi de ài shì zuì wúsī de.
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô tư nhất.
Cách viết 无私 (thứ tự nét)
无… nét
私… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无私
无私 tiếng Trung là gì?
无私 (wúsī) nghĩa là vô tư (tính từ).
无私 đọc thế nào?
无私 đọc là wúsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无私 thế nào?
Ví dụ: 老师无私地帮助每一个学生。 (Lǎoshī wúsī de bāngzhù měi yí ge xuésheng.) nghĩa là: Thầy giáo vô tư giúp đỡ từng học sinh mà không mong đáp lại.
无私 thuộc cấp HSK mấy?
无私 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.