误区 đọc là wùqū, nghĩa là quan niệm sai lầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
误区
wùqū
quan niệm sai lầm
danh từ
Ví dụ với 误区
很多人认为少吃饭就能减肥,这是一个误区。
Hěn duō rén rènwéi shǎo chī fàn jiù néng jiǎnféi, zhè shì yí ge wùqū.
Nhiều người cho rằng ăn ít là giảm cân được, đó là một quan niệm sai lầm.
学外语的一个误区是只背单词不练口语。
Xué wàiyǔ de yí ge wùqū shì zhǐ bèi dāncí bú liàn kǒuyǔ.
Một quan niệm sai lầm khi học ngoại ngữ là chỉ học thuộc từ mà không luyện nói.
Cách viết 误区 (thứ tự nét)
误… nét
区… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 误区
误区 tiếng Trung là gì?
误区 (wùqū) nghĩa là quan niệm sai lầm (danh từ).
误区 đọc thế nào?
误区 đọc là wùqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 误区 thế nào?
Ví dụ: 很多人认为少吃饭就能减肥,这是一个误区。 (Hěn duō rén rènwéi shǎo chī fàn jiù néng jiǎnféi, zhè shì yí ge wùqū.) nghĩa là: Nhiều người cho rằng ăn ít là giảm cân được, đó là một quan niệm sai lầm.
误区 thuộc cấp HSK mấy?
误区 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.