无穷 đọc là wúqióng, nghĩa là vô tận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无穷
wúqióng
vô tận
tính từ
Ví dụ với 无穷
读书给我带来了无穷的乐趣。
Dúshū gěi wǒ dàilái le wúqióng de lèqù.
Đọc sách mang lại cho tôi niềm vui vô tận.
孩子们的想象力是无穷的。
Háizimen de xiǎngxiànglì shì wúqióng de.
Trí tưởng tượng của trẻ em là vô tận.
Cách viết 无穷 (thứ tự nét)
无… nét
穷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无穷
无穷 tiếng Trung là gì?
无穷 (wúqióng) nghĩa là vô tận (tính từ).
无穷 đọc thế nào?
无穷 đọc là wúqióng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无穷 thế nào?
Ví dụ: 读书给我带来了无穷的乐趣。 (Dúshū gěi wǒ dàilái le wúqióng de lèqù.) nghĩa là: Đọc sách mang lại cho tôi niềm vui vô tận.
无穷 thuộc cấp HSK mấy?
无穷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.