无情 đọc là wúqíng, nghĩa là vô tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无情
wúqíng
vô tình
tính từ
Ví dụ với 无情
时间是无情的,我们要珍惜每一天。
Shíjiān shì wúqíng de, wǒmen yào zhēnxī měi yì tiān.
Thời gian thật vô tình, chúng ta phải trân trọng từng ngày.
他无情地拒绝了朋友的请求。
Tā wúqíng de jùjué le péngyou de qǐngqiú.
Anh ấy phũ phàng từ chối lời nhờ vả của bạn.
Cách viết 无情 (thứ tự nét)
无… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无情
无情 tiếng Trung là gì?
无情 (wúqíng) nghĩa là vô tình (tính từ).
无情 đọc thế nào?
无情 đọc là wúqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无情 thế nào?
Ví dụ: 时间是无情的,我们要珍惜每一天。 (Shíjiān shì wúqíng de, wǒmen yào zhēnxī měi yì tiān.) nghĩa là: Thời gian thật vô tình, chúng ta phải trân trọng từng ngày.
无情 thuộc cấp HSK mấy?
无情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.