污蔑 đọc là wūmiè, nghĩa là vu khống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
污蔑
wūmiè
vu khống
động từ
Ví dụ với 污蔑
有人在网上污蔑这家餐厅,老板很生气。
Yǒu rén zài wǎngshang wūmiè zhè jiā cāntīng, lǎobǎn hěn shēngqì.
Có người lên mạng vu khống nhà hàng này, ông chủ rất tức giận.
你不了解情况,就不要随便污蔑别人。
Nǐ bù liǎojiě qíngkuàng, jiù búyào suíbiàn wūmiè biérén.
Bạn không nắm rõ tình hình thì đừng tùy tiện vu khống người khác.
Cách viết 污蔑 (thứ tự nét)
污… nét
蔑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 污蔑
污蔑 tiếng Trung là gì?
污蔑 (wūmiè) nghĩa là vu khống (động từ).
污蔑 đọc thế nào?
污蔑 đọc là wūmiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 污蔑 thế nào?
Ví dụ: 有人在网上污蔑这家餐厅,老板很生气。 (Yǒu rén zài wǎngshang wūmiè zhè jiā cāntīng, lǎobǎn hěn shēngqì.) nghĩa là: Có người lên mạng vu khống nhà hàng này, ông chủ rất tức giận.
污蔑 thuộc cấp HSK mấy?
污蔑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.