武力 đọc là wǔlì, nghĩa là vũ lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
武力
wǔlì
vũ lực
danh từ

Ví dụ với 武力

小朋友之间有矛盾,不能用武力解决问题。
Xiǎopéngyou zhījiān yǒu máodùn, bù néng yòng wǔlì jiějué wèntí.
Trẻ con có mâu thuẫn không được dùng vũ lực để giải quyết.
这部武侠小说的主角武力超群。
Zhè bù wǔxiá xiǎoshuō de zhǔjué wǔlì chāoqún.
Nhân vật chính của tiểu thuyết võ hiệp này có võ lực hơn người.

Cách viết 武力 (thứ tự nét)

武… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 武力

武力 tiếng Trung là gì?

武力 (wǔlì) nghĩa là vũ lực (danh từ).

武力 đọc thế nào?

武力 đọc là wǔlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 武力 thế nào?

Ví dụ: 小朋友之间有矛盾,不能用武力解决问题。 (Xiǎopéngyou zhījiān yǒu máodùn, bù néng yòng wǔlì jiějué wèntí.) nghĩa là: Trẻ con có mâu thuẫn không được dùng vũ lực để giải quyết.

武力 thuộc cấp HSK mấy?

武力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.