无力 đọc là wúlì, nghĩa là bất lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无力
wúlì
bất lực
động từ
Ví dụ với 无力
发烧了三天,我现在浑身无力。
Fā shāo le sān tiān, wǒ xiànzài húnshēn wúlì.
Sốt ba ngày, bây giờ tôi toàn thân rã rời không còn sức.
面对突如其来的变化,小公司常常无力应对。
Miànduì tūrúqílái de biànhuà, xiǎo gōngsī chángcháng wúlì yìngduì.
Trước những thay đổi bất ngờ, các công ty nhỏ thường bất lực không ứng phó nổi.
Cách viết 无力 (thứ tự nét)
无… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无力
无力 tiếng Trung là gì?
无力 (wúlì) nghĩa là bất lực (động từ).
无力 đọc thế nào?
无力 đọc là wúlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无力 thế nào?
Ví dụ: 发烧了三天,我现在浑身无力。 (Fā shāo le sān tiān, wǒ xiànzài húnshēn wúlì.) nghĩa là: Sốt ba ngày, bây giờ tôi toàn thân rã rời không còn sức.
无力 thuộc cấp HSK mấy?
无力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.