无赖 đọc là wúlài, nghĩa là vô lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无赖
wúlài
vô lại
tính từ, danh từ

Ví dụ với 无赖

弟弟玩游戏输了就耍无赖,不肯承认。
Dìdi wán yóuxì shū le jiù shuǎ wúlài, bù kěn chéngrèn.
Em trai chơi trò chơi thua là giở trò ăn vạ, không chịu thừa nhận.
他借钱从来不还,大家都说他是个无赖。
Tā jiè qián cónglái bù huán, dàjiā dōu shuō tā shì ge wúlài.
Hắn vay tiền chưa bao giờ trả, mọi người đều nói hắn là kẻ vô lại.

Cách viết 无赖 (thứ tự nét)

无… nét
赖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无赖

无赖 tiếng Trung là gì?

无赖 (wúlài) nghĩa là vô lại (tính từ, danh từ).

无赖 đọc thế nào?

无赖 đọc là wúlài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无赖 thế nào?

Ví dụ: 弟弟玩游戏输了就耍无赖,不肯承认。 (Dìdi wán yóuxì shū le jiù shuǎ wúlài, bù kěn chéngrèn.) nghĩa là: Em trai chơi trò chơi thua là giở trò ăn vạ, không chịu thừa nhận.

无赖 thuộc cấp HSK mấy?

无赖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.