无价之宝 đọc là wújiàzhībǎo, nghĩa là vật vô giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无价之宝
wújiàzhībǎo
vật vô giá

Ví dụ với 无价之宝

对我来说,奶奶写的信是无价之宝。
Duì wǒ lái shuō, nǎinai xiě de xìn shì wújiàzhībǎo.
Với tôi, những lá thư bà viết là vật vô giá.
健康是无价之宝,千万不要熬夜。
Jiànkāng shì wújiàzhībǎo, qiānwàn bú yào áo yè.
Sức khỏe là vật vô giá, nhất định đừng thức khuya.

Cách viết 无价之宝 (thứ tự nét)

无… nét
价… nét
之… nét
宝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无价之宝

无价之宝 tiếng Trung là gì?

无价之宝 (wújiàzhībǎo) nghĩa là vật vô giá.

无价之宝 đọc thế nào?

无价之宝 đọc là wújiàzhībǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无价之宝 thế nào?

Ví dụ: 对我来说,奶奶写的信是无价之宝。 (Duì wǒ lái shuō, nǎinai xiě de xìn shì wújiàzhībǎo.) nghĩa là: Với tôi, những lá thư bà viết là vật vô giá.

无价之宝 thuộc cấp HSK mấy?

无价之宝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.