无辜 đọc là wúgū, nghĩa là vô tội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无辜
wúgū
vô tội
tính từ, danh từ
Ví dụ với 无辜
他是无辜的,警察已经查清了真相。
Tā shì wúgū de, jǐngchá yǐjīng cháqīng le zhēnxiàng.
Anh ấy vô tội, cảnh sát đã làm rõ sự thật.
小狗睁着无辜的大眼睛看着我。
Xiǎogǒu zhēng zhe wúgū de dà yǎnjing kàn zhe wǒ.
Chú chó con mở to đôi mắt vô tội nhìn tôi.
Cách viết 无辜 (thứ tự nét)
无… nét
辜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无辜
无辜 tiếng Trung là gì?
无辜 (wúgū) nghĩa là vô tội (tính từ, danh từ).
无辜 đọc thế nào?
无辜 đọc là wúgū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无辜 thế nào?
Ví dụ: 他是无辜的,警察已经查清了真相。 (Tā shì wúgū de, jǐngchá yǐjīng cháqīng le zhēnxiàng.) nghĩa là: Anh ấy vô tội, cảnh sát đã làm rõ sự thật.
无辜 thuộc cấp HSK mấy?
无辜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.