无敌 đọc là wúdí, nghĩa là vô địch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无敌
wúdí
vô địch
động từ
Ví dụ với 无敌
这个游戏里他的角色几乎无敌。
Zhège yóuxì li tā de juésè jīhū wúdí.
Trong trò chơi này nhân vật của anh ấy gần như vô địch.
小孩觉得爸爸在家里是无敌的。
Xiǎohái juéde bàba zài jiā li shì wúdí de.
Đứa trẻ cho rằng bố ở nhà là vô địch.
Cách viết 无敌 (thứ tự nét)
无… nét
敌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无敌
无敌 tiếng Trung là gì?
无敌 (wúdí) nghĩa là vô địch (động từ).
无敌 đọc thế nào?
无敌 đọc là wúdí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无敌 thế nào?
Ví dụ: 这个游戏里他的角色几乎无敌。 (Zhège yóuxì li tā de juésè jīhū wúdí.) nghĩa là: Trong trò chơi này nhân vật của anh ấy gần như vô địch.
无敌 thuộc cấp HSK mấy?
无敌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.