无偿 đọc là wúcháng, nghĩa là không công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无偿
wúcháng
không công
tính từ

Ví dụ với 无偿

这家公司无偿给山区学校捐了电脑。
Zhè jiā gōngsī wúcháng gěi shānqū xuéxiào juān le diànnǎo.
Công ty này tặng máy tính miễn phí cho trường học vùng núi.
志愿者们无偿帮老人打扫房间。
Zhìyuànzhěmen wúcháng bāng lǎorén dǎsǎo fángjiān.
Các tình nguyện viên dọn phòng giúp người già mà không lấy tiền.

Cách viết 无偿 (thứ tự nét)

无… nét
偿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无偿

无偿 tiếng Trung là gì?

无偿 (wúcháng) nghĩa là không công (tính từ).

无偿 đọc thế nào?

无偿 đọc là wúcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无偿 thế nào?

Ví dụ: 这家公司无偿给山区学校捐了电脑。 (Zhè jiā gōngsī wúcháng gěi shānqū xuéxiào juān le diànnǎo.) nghĩa là: Công ty này tặng máy tính miễn phí cho trường học vùng núi.

无偿 thuộc cấp HSK mấy?

无偿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.