误差 đọc là wùchā, nghĩa là sai số. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
误差
wùchā
sai số
danh từ

Ví dụ với 误差

这台仪器的测量误差不超过一毫米。
Zhè tái yíqì de cèliáng wùchā bù chāoguò yì háomǐ.
Sai số đo của thiết bị này không vượt quá một milimét.
实验结果和理论值之间存在一点误差。
Shíyàn jiéguǒ hé lǐlùnzhí zhījiān cúnzài yìdiǎn wùchā.
Giữa kết quả thí nghiệm và giá trị lý thuyết có một chút sai số.

Cách viết 误差 (thứ tự nét)

误… nét
差… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 误差

误差 tiếng Trung là gì?

误差 (wùchā) nghĩa là sai số (danh từ).

误差 đọc thế nào?

误差 đọc là wùchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 误差 thế nào?

Ví dụ: 这台仪器的测量误差不超过一毫米。 (Zhè tái yíqì de cèliáng wùchā bù chāoguò yì háomǐ.) nghĩa là: Sai số đo của thiết bị này không vượt quá một milimét.

误差 thuộc cấp HSK mấy?

误差 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.