误 đọc là wù, nghĩa là nhầm, lỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
误
wù
nhầm, lỡ
Hán Việt: ngộ
động từBộ thủ 讠9 nét
Ví dụ với 误
别误了火车。
Bié wù le huǒchē.
Đừng lỡ tàu.
我误会他了。
Wǒ wùhuì tā le.
Tôi đã hiểu lầm anh ấy.
Cách viết 误 (thứ tự nét)
误… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 误
误 tiếng Trung là gì?
误 (wù) nghĩa là nhầm, lỡ (động từ).
误 đọc thế nào?
误 đọc là wù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 误 thế nào?
Ví dụ: 别误了火车。 (Bié wù le huǒchē.) nghĩa là: Đừng lỡ tàu.
误 thuộc cấp HSK mấy?
误 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.