捂 đọc là wǔ, nghĩa là bịt, che. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捂
wǔ
bịt, che
động từ

Ví dụ với 捂

她赶紧捂住嘴,不让自己笑出声来。
Tā gǎnjǐn wǔzhù zuǐ, bú ràng zìjǐ xiào chū shēng lai.
Cô vội bịt miệng, không để mình bật cười thành tiếng.
天太冷了,他用手捂着耳朵跑进屋里。
Tiān tài lěng le, tā yòng shǒu wǔ zhe ěrduo pǎojin wū li.
Trời lạnh quá, anh lấy tay che tai chạy vào nhà.

Cách viết 捂 (thứ tự nét)

捂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捂

捂 tiếng Trung là gì?

捂 (wǔ) nghĩa là bịt, che (động từ).

捂 đọc thế nào?

捂 đọc là wǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捂 thế nào?

Ví dụ: 她赶紧捂住嘴,不让自己笑出声来。 (Tā gǎnjǐn wǔzhù zuǐ, bú ràng zìjǐ xiào chū shēng lai.) nghĩa là: Cô vội bịt miệng, không để mình bật cười thành tiếng.

捂 thuộc cấp HSK mấy?

捂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.