瘟疫 đọc là wēnyì, nghĩa là dịch bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瘟疫
wēnyì
dịch bệnh
danh từ
Ví dụ với 瘟疫
历史书上记载过好几次大规模的瘟疫。
Lìshǐ shū shang jìzǎi guo hǎo jǐ cì dà guīmó de wēnyì.
Sách sử có ghi chép nhiều lần dịch bệnh quy mô lớn.
那场瘟疫过去以后,这座城市慢慢恢复了生机。
Nà chǎng wēnyì guòqu yǐhòu, zhè zuò chéngshì mànmàn huīfù le shēngjī.
Sau khi trận dịch ấy qua đi, thành phố này dần dần hồi phục sức sống.
Cách viết 瘟疫 (thứ tự nét)
瘟… nét
疫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瘟疫
瘟疫 tiếng Trung là gì?
瘟疫 (wēnyì) nghĩa là dịch bệnh (danh từ).
瘟疫 đọc thế nào?
瘟疫 đọc là wēnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瘟疫 thế nào?
Ví dụ: 历史书上记载过好几次大规模的瘟疫。 (Lìshǐ shū shang jìzǎi guo hǎo jǐ cì dà guīmó de wēnyì.) nghĩa là: Sách sử có ghi chép nhiều lần dịch bệnh quy mô lớn.
瘟疫 thuộc cấp HSK mấy?
瘟疫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.