稳妥 đọc là wěntuǒ, nghĩa là chắc chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稳妥
wěntuǒ
chắc chắn
tính từ

Ví dụ với 稳妥

这个办法比较稳妥,不会出问题。
Zhège bànfǎ bǐjiào wěntuǒ, bú huì chū wèntí.
Cách này khá chắc chắn, sẽ không xảy ra vấn đề.
为了稳妥起见,我们再检查一遍。
Wèile wěntuǒ qǐjiàn, wǒmen zài jiǎnchá yí biàn.
Để cho chắc chắn, chúng ta kiểm tra lại một lượt.

Cách viết 稳妥 (thứ tự nét)

稳… nét
妥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稳妥

稳妥 tiếng Trung là gì?

稳妥 (wěntuǒ) nghĩa là chắc chắn (tính từ).

稳妥 đọc thế nào?

稳妥 đọc là wěntuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稳妥 thế nào?

Ví dụ: 这个办法比较稳妥,不会出问题。 (Zhège bànfǎ bǐjiào wěntuǒ, bú huì chū wèntí.) nghĩa là: Cách này khá chắc chắn, sẽ không xảy ra vấn đề.

稳妥 thuộc cấp HSK mấy?

稳妥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.